Câu tiếng Anh có từ “christian”
900 câu thật có từ christian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: christian nghĩa là người theo đạo thiên chúa. christian là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: following the teachings or manifesting the qualities or spirit of Jesus Christ. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ christian
Danh sách câu dẫn chứng (183 câu)
Christian churches often send individuals, or small groups of people to a foreign country.
Từ trong câu: christian, church, often, send, individual, small, group, people
«Christian mission», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287218 (bản sửa đổi 10047611). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are a large number of Christian churches in the city for its size.
Từ trong câu: christian, large, number, church, city, size
«Basseterre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292039 (bản sửa đổi 9685053). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
How far he personally accepted Christian belief is a question on which critics disagree.
Từ trong câu: christian, far, personally, accept, belief, question, critic, disagree
«Charles Baudelaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390650 (bản sửa đổi 11010263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The author of the work is unknown, but he probably had a Christian background.
Từ trong câu: christian, author, work, unknown, probably, background
«About the Mystery of the Letters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=790903 (bản sửa đổi 10819735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many Christian groups believe that once a soul goes to hell, it remains there forever.
Từ trong câu: christian, many, group, believe, once, soul, go, hell
«Hell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4923 (bản sửa đổi 11010134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So the first Christian to settle in land would have a right to that land.
Từ trong câu: christian, first, settle, land, right
«Treaty of Tordesillas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38591 (bản sửa đổi 10871376). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The writers there told him that a Christian subject was not right for the stage.
Từ trong câu: christian, writer, tell, subject, right, stage
«Pierre Corneille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140444 (bản sửa đổi 11010226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was a practicing Christian and this greatly influenced his approach to education.
Từ trong câu: christian, practice, greatly, influence, approach, education
«Earl Stevick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=413639 (bản sửa đổi 9974374). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was then off drugs and alcohol and was a born-again Christian.
Từ trong câu: christian, off, drug, alcohol, bear, again
«Bo Belinsky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503231 (bản sửa đổi 8432045). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Christian radio is a kind of radio station that has mostly Christian programs.
Từ trong câu: christian, radio, kind, station, mostly, program
«Christian radio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=698089 (bản sửa đổi 10946837). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also wanted to build a society that lived fully by Christian rules.
Từ trong câu: christian, want, build, society, live, fully, rule
«History of the Puritans under Elizabeth I», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237473 (bản sửa đổi 10830943). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I wish young ladies had not such a number of fine Christian names.
Từ trong câu: christian, wish, young, lady, number, fine, name
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he went home and was not perhaps quite christian to his wife.
Từ trong câu: christian, go, home, perhaps, quite, wife
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Christian Laettner is one of the most controversial players in college basketball history.
Từ trong câu: christian, controversial, player, college, basketball, history
«Professionalism/Ball Don't Lie: The Moral Code of the NBA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370684 (bản sửa đổi 3834868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even though the school is Christian, students do not need to have a christian viewpoint.
Từ trong câu: christian, even, though, school, student, need, viewpoint
«Digital Media Concepts/Hurdal Verk Folk High School», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240168 (bản sửa đổi 1924776). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some of their beliefs are very different than most other Christian churches'.
Từ trong câu: christian, belief, different, church
«Jehovah's Witnesses», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7765 (bản sửa đổi 10936818). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Christian is best known as one of the first famous guitarists to play the electric guitar.
Từ trong câu: christian, guitarist, best, know, first, famous, play, electric
«Charlie Christian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14392 (bản sửa đổi 9593681). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Over time, these two Christian churches started to believe some different things.
Từ trong câu: christian, time, church, start, believe, different, thing
«Christianity and alcohol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267149 (bản sửa đổi 11014512). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She not only prayed regularly, but also lived a true Christian life.
Từ trong câu: christian, pray, regularly, live, true, life
«Yoweri Hunter Wacha-Olwol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1081613 (bản sửa đổi 11010828). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was a faithful Christian, and she usually met friends at the church near her home.
Từ trong câu: christian, faithful, usually, meet, friend, church, near, home
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section33/Everlina T. Cotton», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262582 (bản sửa đổi 2223221). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
First, the world had the Patriarchal religion, then the Jewish religion, and next the Christian religion.
Từ trong câu: christian, first, world, religion, next
Walter Aimwell, Jerry; or, the sailor boy ashore. Nguồn: Project Gutenberg #74467. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When she was a teenager she became a born-again Christian.
Từ trong câu: christian, teenager, become, bear, again
«Jessica Alba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5696 (bản sửa đổi 10973949). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She grew up in a Christian home and was home-schooled.
Từ trong câu: christian, grow, up, home, school
«AnnaSophia Robb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83948 (bản sửa đổi 10939433). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They changed the teachings to be more like other Christian churches.
Từ trong câu: christian, change, teach, like, church
«United Church of God», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89809 (bản sửa đổi 10837321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The next year, she could start a Christian school by herself.
Từ trong câu: christian, next, year, start, school, herself
«Sarah Clara Smith», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=404638 (bản sửa đổi 10095631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Christian monks used sign language while living under code of silence.
Từ trong câu: christian, monk, use, sign, language, live, code, silence
«French Sign Language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=512512 (bản sửa đổi 8855804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"You see, I'm a Christian man, or I try to be.
Từ trong câu: christian, see, man, try
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was a Christian at the time of his death.
Từ trong câu: christian, time, death
«Stanley Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353829 (bản sửa đổi 10975902). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was raised by her mother in a Christian home.
Từ trong câu: christian, raise, mother, home
«Doechii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1190912 (bản sửa đổi 10605244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Now, John, I want to know if you think such a law as that is right and Christian?”
Từ trong câu: christian, now, want, know, think, law, right
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng christian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| christian religion | 1.717 lần |
| christian faith | 1.613 lần |
| christian era | 674 lần |
| christian charity | 770 lần |
| christian church | 1.457 lần |
| christian name | 2.819 lần |
| christian science | 671 lần |
| christian doctrine | 457 lần |
| christian burial | 381 lần |
| christian names | 641 lần |
| christian churches | 373 lần |
| christian community | 310 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ christian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ christian trong kho câu?
- Kho câu có 900 câu có từ christian hoặc các dạng của từ, trích từ 583 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ christian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ christian gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 293 câu, rồi Bậc B1 với 183 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ christian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ christian: Câu phủ định (121 câu), Quá khứ đơn (88 câu), Hiện tại hoàn thành (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.