Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “camp”

1.211 câu thật có từ camp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: camp nghĩa là trại. camp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: temporary living quarters specially built by the army for soldiers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ camp

Danh sách câu dẫn chứng (78 câu)

Từ hay đi cùng camp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
camp fire3.683 lần
camp fires1.276 lần
de camp4.064 lần
concentration camp737 lần
mining camp593 lần
indian camp863 lần
camp stool496 lần
enemy's camp448 lần
camp ground1.033 lần
camp meeting581 lần
camp followers370 lần
camp equipage248 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ camp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camp trong kho câu?
Kho câu có 1.211 câu có từ camp hoặc các dạng của từ, trích từ 742 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ camp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 326 câu, rồi Bậc B1 với 244 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camp: Quá khứ đơn (267 câu), Câu phủ định (114 câu), Quá khứ hoàn thành (78 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.