Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hardship

danh từ
B1
US/ˈhɑɹdʃɪp/
hardships
Ý nghĩa trọng tâm

hardship nghĩa là khó khăn.

hardship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of misfortune or affliction.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a state of misfortune or affliction

    →

    một trạng thái bất hạnh hoặc đau khổ

    Đồng nghĩa:adversity, hard knocks
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    inured to hardship
    85 lần trong kho sách
    economic hardship
    112 lần trong kho sách
    financial hardship
    66 lần trong kho sách
    incredible hardship
    51 lần trong kho sách
    endure hardship
    85 lần trong kho sách
    hardship endured
    52 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    something hard to endure

    →

    một cái gì đó khó chịu đựng

    Đồng nghĩa:asperity, grimness, rigor, rigour, severity, severeness
  3. 3danh từ
    B1

    something that causes or entails suffering

    →

    một cái gì đó gây ra hoặc kéo theo đau khổ

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa hardship và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Despite all the hardships Wigand endured, he says he would do it all again.
Wikimedia contributors, Professionalism/Jeffrey Wigand and Brown & Williamson
But, after all, I was young and strong, and the work was no such great hardship.
Guernsey, Lucy Ellen, Through unknown ways, Nguyên văn tác phẩm
Are you ready to run the risks, the danger, and the hardships of such a journey under the protection only of this brave Scottish gentleman?”

Bạn đã sẵn sàng chấp nhận rủi ro, nguy hiểm và gian khổ của cuộc hành trình như vậy dưới sự bảo vệ duy nhất của quý ông Scotland dũng cảm này chưa?

Henty, G. A. (George Alfred), The Lion of the North: A Tale of the Times of Gustavus Adolphus, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Both men went directly to Nature and underwent incredible hardships in exploring the woods and marshes in quest of their material.
Burroughs, John, John James Audubon, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This was no hardship, now that summer was nigh, only the parents found it interfered a little with their freedom of speech.

Việc này không có gì khó khăn, mùa hè đã đến gần, chỉ có các bậc phụ huynh thấy điều đó ảnh hưởng đôi chút đến quyền tự do ngôn luận của họ.

MacDonald, George, Weighed and Wanting, Nguyên văn tác phẩm
"Well, I don't need face that hardship," said he, "for I haven't any sweetheart."
Hough, Emerson, The Girl at the Halfway House A Story of the Plains, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Even the rude settlers, with nerves toughened by hardship, unsusceptible of atmospheric changes, were oppressed by the long, desolating drought.

Ngay cả những người định cư thô lỗ, với thần kinh căng thẳng vì khó khăn, không thể chấp nhận được những thay đổi của khí quyển, cũng bị áp bức bởi đợt hạn hán kéo dài và hoang tàn.

Savage, Mary Langdon Bradbury, Adèle Dubois, Nguyên văn tác phẩm
I do not much like to think of all the hardships we underwent.

Tôi không thích nghĩ đến tất cả những khó khăn mà chúng tôi đã trải qua.

Kingston, William Henry Giles, The Gilpins and their Fortunes: A Story of Early Days in Australia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In spite of the unremitting work, of the daily cannonade, of illness and hardship, life on the Rock had not been unpleasant to the O'Hallorans.
Henty, G. A. (George Alfred), Held Fast For England: A Tale of the Siege of Gibraltar (1779-83), Tiếng Anh (Anh - Anh)
But the participants were stout and sturdy Northern lads, used to hardships and trained to physical endurance.

Nhưng những người tham gia đều là những chàng trai miền Bắc mập mạp và cường tráng, đã quen với gian khổ và rèn luyện sức bền thể chất.

Brooks, Elbridge S. (Elbridge Streeter), Historic Boys: Their Endeavours, Their Achievements, and Their Times, Nguyên văn tác phẩm
His splendid blood comes out through the suffering and abuse, the starvation and the unremitting toil, the hardship and the fighting and the bitter cold.

Dòng máu tuyệt vời của Người chảy ra qua đau khổ và lạm dụng, đói khát và lao động không ngừng nghỉ, gian khổ, chiến đấu và cái lạnh buốt giá.

Major, Charles, A Forest Hearth: A Romance of Indiana in the Thirties, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Common hardship and suffering had brought these rough men close to one another.
Ellis, Edward Sylvester, A Waif of the Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về hardship (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. hardship nghĩa là gì trong tiếng Việt?

hardship có nghĩa chính là: một trạng thái bất hạnh hoặc đau khổ. Định nghĩa tiếng Anh: "a state of misfortune or affliction".

2. hardship thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

hardship là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của hardship theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), hardship được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhɑɹdʃɪp/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. hardship thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ hardship được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của hardship gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của hardship gồm: hardships.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với hardship là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: inured to hardship, economic hardship, financial hardship, incredible hardship, endure hardship.

7. hardship có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: adversity, hard knocks, asperity, grimness, rigor. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến hardship?

Từ hardship xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với hardship đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Despite all the hardships Wigand endured, he says he would do it all again.". Câu văn minh họa cách dùng hardship làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng hardship?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.