Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “camp”

1.220 câu thật có từ camp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: camp nghĩa là trại. camp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: temporary living quarters specially built by the army for soldiers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ camp

Danh sách câu dẫn chứng (57 câu)

  • He had been at the camp four months, and had spent a happy time.

    Từ trong câu: camp, four, month, spend, happy, time

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Herbert Arthur Warden/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451432 (bản sửa đổi 4233080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Books have been written about what it was like living in the camp.

    Từ trong câu: camp, book, write, like, live

    «Ruhleben P.O.W. Camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70833 (bản sửa đổi 10850074). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He went to her house, at first with other officers from Camp Taylor, then alone.

    Từ trong câu: camp, officer, go, house, first, alone

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The three violinists met up in camp and spent a lot of time playing music together.

    Từ trong câu: camp, meet, up, spend, lot, time, play, music

    «Amadeus Quartet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100144 (bản sửa đổi 6172131). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Remember, the more you know about camping, the more fun it is!

    Từ trong câu: camp, remember, know, fun

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Participate in a weekend campout», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105807 (bản sửa đổi 3250714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She is held in his camp, and grows to love him.

    Từ trong câu: camp, hold, grow, love

    «The Sheik (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=329411 (bản sửa đổi 8401187). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They had spent the summer in a camp in the Adirondacks and were moving to New York.

    Từ trong câu: camp, spend, summer, moving, move, new

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So what does one do if you like to camp?

    Từ trong câu: camp, like

    «How To Build A Teardrop Trailer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131328 (bản sửa đổi 3965450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was nothing for it but to camp and wait.

    Từ trong câu: camp, nothing, wait

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they got to camp a bear was there.

    Từ trong câu: camp, get, bear

    «Teddy bear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27085 (bản sửa đổi 10635874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They moved to a new camp every few years.

    Từ trong câu: camp, move, new, every, year

    «Zuleyma Tang-Martinez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889903 (bản sửa đổi 9593220). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In celebration, we took the children camping in Mexico.

    Từ trong câu: camp, celebration, take, child

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Should we have official committees to define scientific knowledge?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216930 (bản sửa đổi 2010451). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They were also being held at the camp.

    Từ trong câu: camp, hold

    «Ruth Asawa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=726068 (bản sửa đổi 10986757). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Little Bear welcomes him to the camping trip.

    Từ trong câu: camp, trip, welcome, little, bear

    «Little Bear: The Movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214029 (bản sửa đổi 10973909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was now late in the afternoon, and time to look about for a camping-ground, on which to spend the night.

    Từ trong câu: camp, camping, spend, afternoon, now, late, time, look

    John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had the same camping ground that we had when we came up.

    Từ trong câu: camping, camp, ground, come, up

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every day, they would break up and camp, travel all day, and set up camp again.

    Từ trong câu: travel, camp, every, day, break, up, set, again

    «Oregon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10915 (bản sửa đổi 10966500). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The girls learned how to camp, and they also learned how to take care of children.

    Từ trong câu: care, camp, girl, learn, take, child

    «Girl Guides», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=597017 (bản sửa đổi 9802778). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its size makes it an ideal set for use when camping.

    Từ trong câu: size, camp, ideal, make, set, use

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This could have happened at some summer camps.

    Từ trong câu: summer, camp, happen

    «Masturbation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13211 (bản sửa đổi 11004278). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As he sleeps his camp-fire goes out.

    Từ trong câu: sleep, camp, fire, go, out

    «Hercules and the Circle of Fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121834 (bản sửa đổi 10129268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Of these, two went back to the camp.

    Từ trong câu: back, camp, go

    «Donner Party», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275535 (bản sửa đổi 10786171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One time we went camping in the mountains.

    Từ trong câu: mountain, camp, time, go

    «Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Biodiversity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415557 (bản sửa đổi 3836021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Two days later, camp broke and moved on.

    Từ trong câu: break, camp, day, late, move

    «The Development of Nestorian Christianity in Asia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98641 (bản sửa đổi 2591283). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • After a few years, some camps were set up just to kill people.

    Từ trong câu: kill, year, camp, set, up, people

    «Concentration camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15667 (bản sửa đổi 10937690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I wish I was camping," went on the other boy.

    Từ trong câu: camping, wish, camp, go, boy

    Howard Roger Garis, The Curlytops on Star Island; Or, Camping out with Grandpa. Nguồn: Project Gutenberg #25477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can go away to summer camp or stay home.

    Từ trong câu: stay, summer, camp, go, away, home

    «Wisdom», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=10164 (bản sửa đổi 2785390). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "The boys are camping over there with me, so I'd better go back and tell them where I'm going.

    Từ trong câu: camping, boy, camp, better, go, back, tell

    Lizette M. Edholm, The Merriweather Girls in Quest of Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #27890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When we came to camp, Mr. Struble started to build a fire; but no matches were to be had.

    Từ trong câu: match, come, camp, mr, start, build, fire

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ice boxes can be taken on camping trips.

    Từ trong câu: take, box, camp, trip, ice

    «Refrigerator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11608 (bản sửa đổi 10462629). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng camp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
camp fire3.683 lần
camp fires1.276 lần
de camp4.064 lần
concentration camp737 lần
mining camp593 lần
indian camp863 lần
camp stool496 lần
enemy's camp448 lần
camp ground1.033 lần
camp meeting581 lần
camp followers370 lần
camp equipage248 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ camp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camp trong kho câu?
Kho câu có 1.220 câu có từ camp hoặc các dạng của từ, trích từ 743 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ camp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 331 câu, rồi Bậc B1 với 245 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camp: Quá khứ đơn (270 câu), Câu phủ định (114 câu), Quá khứ hoàn thành (79 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.