E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bring”

4.897 câu thật có từ bring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bring nghĩa là mang theo. bring là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take something or somebody with oneself somewhere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bring

Danh sách câu dẫn chứng (465 câu)

Từ hay đi cùng bring

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bring up35.724 lần
bring back15.957 lần
bring forth6.274 lần
bring home7.913 lần
bring forward4.703 lần
bring about12.662 lần
bring out15.429 lần
bring down9.988 lần
bring into12.129 lần
bring together3.226 lần
bring to bear2.348 lần
bring to light2.171 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bring

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bring trong kho câu?
Kho câu có 4.897 câu có từ bring hoặc các dạng của từ, trích từ 3.018 tác phẩm và tài liệu. 118 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.487 câu, rồi Bậc B2 với 969 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bring?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bring: Quá khứ đơn (822 câu), Câu phủ định (470 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (465 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.