Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “bring”

4.501 câu thật có từ bring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bring nghĩa là mang theo. bring là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take something or somebody with oneself somewhere. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The most he has brought home at once is eleven things, his owners say.

    Từ trong câu: bring, eleven, owner, home, once, thing

    «Dusty the Klepto Kitty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=498597 (bản sửa đổi 10835279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bring this up with the team and get back to me with the results.

    Từ trong câu: bring, result, up, team, get, back

    «Engineering Projects/SnakeHat/Howard Community College/fall2012/p1-502-aks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=135837 (bản sửa đổi 2721874). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It brings people to see shows where they pay for their tickets and food.

    Từ trong câu: bring, see, pay, show, ticket, people, food

    «Menomonie, Wisconsin History/Nicole2334», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203818 (bản sửa đổi 1597107). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The other items should be brought on any trips longer than a day.

    Từ trong câu: bring, long, day, item, trip

    «Outdoor Survival/Survival Kit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13936 (bản sửa đổi 4600828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They may also wish to bring a few items from their home to show you.

    Từ trong câu: bring, wish, item, home, show

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Cultural Diversity Appreciation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102974 (bản sửa đổi 4492606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the action of Christ bringing forth the loaves, there is Gutenberg bringing forth books.

    Từ trong câu: bring, forth, action, book

    R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is why some smells can bring back strong memories or feelings.

    Từ trong câu: bring, memory, strong, smell, back, feel

    «Sense of smell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24824 (bản sửa đổi 10897577). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After that, he brought the bear with him to all the games.

    Từ trong câu: bring, bear, game

    «Teddy bear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27085 (bản sửa đổi 10635874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A few minutes later a second man is brought into the room.

    Từ trong câu: bring, second, room, minute, late, man

    «Categorical imperative», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60431 (bản sửa đổi 9337355). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have said that they want to "bring opera to the people".

    Từ trong câu: bring, want, opera, people

    «Bayreuth Festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=192578 (bản sửa đổi 10718761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He brought her a flower and put her in a family way.

    Từ trong câu: bring, flower, put, family, way

    «Michael X. Mockus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=515188 (bản sửa đổi 8839240). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This made it difficult for people without cars to bring them home.

    Từ trong câu: bring, difficult, car, make, people, home

    «Farmers to Families Food Box», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=785422 (bản sửa đổi 10165751). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Only mother can bring up the child aged up before one year.

    Từ trong câu: bring, mother, up, child, age, year

    «Interesting social sciences/Functions of the family», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377918 (bản sửa đổi 4643499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some of the children went because their teacher would bring in clothes that they could wear.

    Từ trong câu: bring, teacher, clothes, child, go, because, wear

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section087/Dona Balmer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289501 (bản sửa đổi 2535669). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She brought me my hat, and I knew I was going out into the warm sunshine.

    Từ trong câu: bring, warm, hat, know, go, out, sunshine

    «Writing Process: Tracing the Beginnings of Literacy», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • This time he attacked Joyless with such vigour that he brought him down upon his knees.

    Từ trong câu: bring, vigour, knee, time, attack, down

    Mary, 1860?-1914 Macleod, Stories from the Faerie Queene. Nguồn: Project Gutenberg #79406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the event that it should rain, bring along your umbrella.

    Từ trong câu: bring, event, rain, umbrella

    «Mirad/Grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34193 (bản sửa đổi 4662060). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Choosing a window brings it out in front of all others.

    Từ trong câu: bring, other, front, choose, window, out

    «Mac OS X Tiger/The Desktop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43172 (bản sửa đổi 4661918). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It should bring up a little grey window with the greeting.

    Từ trong câu: bring, window, greet, gray, up, little

    «Tcl Programming/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53520 (bản sửa đổi 4665885). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this case, medicine is used to bring down the fever.

    Từ trong câu: bring, case, medicine, use, down, fever

    «Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She brought in the bag you tried to check in yesterday.

    Từ trong câu: bring, try, bag, check, yesterday

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 2: The Stolen Turnabout/Part 2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433805 (bản sửa đổi 3930415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They brought up others too at other points of the wall.

    Từ trong câu: bring, wall, up, other, point

    «Thucydides: The Peloponnesian War/Meetings/2008-March-22», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=53751 (bản sửa đổi 1824148). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I told him I would bring my other cow tomorrow.

    Từ trong câu: bring, tell, tomorrow, cow

    «Basic economics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6829 (bản sửa đổi 1031143). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But someone always caught him and brought him back.

    Từ trong câu: bring, someone, always, catch, back

    «Martin Hemings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=871936 (bản sửa đổi 10947589). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Be sure to bring the needed tools with you.

    Từ trong câu: bring, tool, sure, need

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Adventurer for Christ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102789 (bản sửa đổi 3250967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bring the light on your way into the world.

    Từ trong câu: bring, light, way, world

    «Meditation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28194 (bản sửa đổi 2815242). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The business soon began to bring in money.

    Từ trong câu: bring, soon, business, begin, money

    «Honoré de Balzac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317366 (bản sửa đổi 10950938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He brought the ideas of both groups together.

    Từ trong câu: bring, idea, group, together

    «Young Turks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=900804 (bản sửa đổi 11010298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They wanted to bring back the forgotten dish.

    Từ trong câu: bring, dish, forget, want, back

    «Toast sandwich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986892 (bản sửa đổi 8638173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They brought us here without telling us anything.

    Từ trong câu: bring, anything, tell

    «Hurricane Beta makes landfall in Nicaragua», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=25198 (bản sửa đổi 4819622). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng bring

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • bring up35.724 lần
  • bring back15.957 lần
  • bring forth6.274 lần
  • bring home7.913 lần
  • bring forward4.703 lần
  • bring about12.662 lần
  • bring out15.429 lần
  • bring down9.988 lần
  • bring into12.129 lần
  • bring together3.226 lần
  • bring to bear2.348 lần
  • bring to light2.171 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bring

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bring trong kho câu?
Kho câu có 4.501 câu có từ bring hoặc các dạng của từ, trích từ 2.996 tác phẩm và tài liệu. 118 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.375 câu, rồi Bậc B2 với 923 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bring?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bring: Quá khứ đơn (707 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (428 câu), Câu phủ định (408 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.