northward
trạng từB2northward nghĩa là hướng bắc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
northward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a northern direction.
Các nét nghĩa của từ northward
- 1
trạng từB2
in a northern direction
theo hướng bắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa north · northerly · northwards
Câu hỏi thường gặp về northward
northward nghĩa là gì?
northward nghĩa là hướng bắc (bản dịch máy, chưa biên tập). northward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a northern direction.
northward được dùng trong câu như thế nào?
The next day was quiet in the morning, except for the faint sound of firing to the northward, in the direction of Los Hatos. (Joseph Conrad, Nostromo: A Tale of the Seaboard. Nguồn: Project Gutenberg #2021.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/northward, mã đối chiếu EV-2EA46622. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng