Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boot”

581 câu thật có từ boot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boot nghĩa là khởi động. boot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: footwear that covers the whole foot and lower leg. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boot

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

Từ hay đi cùng boot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pair of boot922 lần
leather boot508 lần
rubber boot331 lần
top boot949 lần
riding boot492 lần
muddy boot239 lần
puss in boot193 lần
heavy boot718 lần
polished boot210 lần
boot loader151 lần
heeled boot151 lần
boot manager202 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boot trong kho câu?
Kho câu có 581 câu có từ boot hoặc các dạng của từ, trích từ 361 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 188 câu, rồi Bậc B1 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boot: Quá khứ đơn (128 câu), Câu phủ định (63 câu), Quá khứ hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.