manicure
danh từ, động từC1- manicured
- manicures
- manicuring
manicure nghĩa là làm móng tay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
manicure là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: professional care for the hands and fingernails.
Các nét nghĩa của từ manicure
- 1
danh từC1
professional care for the hands and fingernails
chăm sóc chuyên nghiệp cho bàn tay và móng taydịch máy, chưa biên tập
- 2
động từC1
trim carefully and neatly
cắt tỉa cẩn thận và gọn gàngdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC1
care for (one's hand) by cutting and shaping the nails, etc.
Câu hỏi thường gặp về manicure
manicure nghĩa là gì?
manicure nghĩa là làm móng tay (bản dịch máy, chưa biên tập). manicure là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: professional care for the hands and fingernails.
manicure được dùng trong câu như thế nào?
She would stand very quietly while I trimmed them with my manicure scissors. (Caroline Crowninshield Bascom, The Bird Hospital. Nguồn: Project Gutenberg #48949.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/manicure, mã đối chiếu EV-5016FB48. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng