Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “boot”
337 câu thật có từ boot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boot nghĩa là khởi động. boot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: footwear that covers the whole foot and lower leg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boot
Those boots in which he shambled along his martyr-course were filled with peas.
Từ trong câu: shamble, boot, course, fill, pea
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They, too, wear broad-brimmed hats and riding boots with spurs.
Từ trong câu: wear, boot, broad, hat, brim, spur, ride
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The infantry wore heavy boots, which, falling in unison, struck the earth with resounding blows, to echo back from the house walls.
Từ trong câu: resound, boot, echo, unison, resounding, wear, heavy, fall
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A discouraging assortment of boots, shoes, and leggings protruded from beneath the bed.
Từ trong câu: protrude, discourage, boot, shoe, leg, beneath, bed
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In a way, the BIOS boot menu becomes superfluous.
Từ trong câu: superfluous, way, bio, boot, menu, become
«Oberon/BootManager», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414472 (bản sửa đổi 4595452). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In fact, their mere presence hinders the boot process.
Từ trong câu: hinder, fact, mere, presence, boot, process
«DEC Professional (computer)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=206529 (bản sửa đổi 2721844). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Inadequate emulation method specification can be one more reason of booting failure.
Từ trong câu: emulation, inadequate, method, specification, reason, boot, failure
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Examples of executable files composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395662 (bản sửa đổi 4196777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The long-bladed butcher knife he nonchalantly slipped down his boot-leg.
Từ trong câu: nonchalantly, long, butcher, knife, slip, down, boot, leg
William Patterson White, The Rider of Golden Bar. Nguồn: Project Gutenberg #34826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The impresario was in truth a very small man, weighing perhaps seven stone with his boots.
Từ trong câu: impresario, truth, small, man, weigh, perhaps, seven, stone
Thomas Adolphus Trollope, A Siren. Nguồn: Project Gutenberg #5179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No trace of the former Katy could be seen, from the white plume in her hat to the toe of her kid boot.
Từ trong câu: plume, trace, former, see, white, hat, toe, kid
C. M., Mrs. Livingston, Katy Hunter's homes. Nguồn: Project Gutenberg #79068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng boot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boot trong kho câu?
- Kho câu có 337 câu có từ boot hoặc các dạng của từ, trích từ 295 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boot: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.