Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “boot”
337 câu thật có từ boot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boot nghĩa là khởi động. boot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: footwear that covers the whole foot and lower leg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boot
I felt sure you would back me up: and now I have got this pretty speech to the boot, to make me happy.
Từ trong câu: boot, feel, sure, back, up, now, get, pretty
Mrs. Oliphant, The Railway Man and His Children. Nguồn: Project Gutenberg #59424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng boot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boot trong kho câu?
- Kho câu có 337 câu có từ boot hoặc các dạng của từ, trích từ 295 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boot: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.