Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “boot”

337 câu thật có từ boot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boot nghĩa là khởi động. boot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: footwear that covers the whole foot and lower leg. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Give the same man his boots and the fresh air, and he will go to the stake gallantly.

    Từ trong câu: boot, stake, give, man, fresh, air, go

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The installed system will then boot from any system.

    Từ trong câu: boot, install, system

    «Aros/Platforms/x86 installing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22142 (bản sửa đổi 4669206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The boring process of booting up will begin.

    Từ trong câu: boot, bore, process, up, begin

    «Computers for Beginners/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21842 (bản sửa đổi 4668582). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The boot image builder will tell you when this is the case.

    Từ trong câu: builder, boot, image, tell, case

    «LPI Linux Certification/Kernel Components», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134908 (bản sửa đổi 3812411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He will wear such clumsy boots, though his foot is as pretty as mine.

    Từ trong câu: clumsy, wear, boot, though, foot, pretty

    R. D. Blackmore, Clara Vaughan, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The agonies which some men will endure from a badly-fitting boot are beyond belief.

    Từ trong câu: badly, agony, boot, man, endure, fit, beyond, belief

    Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That will make boots waterproof and keep them soft for three months in spite of wettings.

    Từ trong câu: waterproof, make, boot, keep, soft, month, spite

    William Martin, Sir Conway, With ski & sledge over Arctic glaciers. Nguồn: Project Gutenberg #52435. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first boot will be slower than subsequent boots.

    Từ trong câu: subsequent, first, boot, slow

    «Puredyne/Creating a live USB stick», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222995 (bản sửa đổi 4447535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Verbs that are stem changing/ boot verbs in the present indicative will do the same in the present subjunctive.

    Những động từ thay đổi gốc/động từ khởi động ở thì hiện tại biểu thị sẽ làm điều tương tự ở thể giả định hiện tại.

    Từ trong câu: subjunctive, verb, stem, change, boot, present

    «Spanish/Tenses/Subjunctive/Simple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206571 (bản sửa đổi 1603537). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • From the left it will be seen that we had long-legged boots--skiing boots (fashioned like the Norwegian “lauparstövler”).

    Từ trong câu: skiing, leave, see, long, leg, boot, ski, fashion

    Roald Amundsen, Our polar flight. Nguồn: Project Gutenberg #71497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You'll build up a lot of strength and vitality and make some money to boot.

    Từ trong câu: vitality, build, up, lot, strength, make, money, boot

    «Quest for Glory/Quest for Glory I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70600 (bản sửa đổi 3865700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng boot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • pair of boot922 lần
  • leather boot508 lần
  • rubber boot331 lần
  • top boot949 lần
  • riding boot492 lần
  • muddy boot239 lần
  • puss in boot193 lần
  • heavy boot718 lần
  • polished boot210 lần
  • boot loader151 lần
  • heeled boot151 lần
  • boot manager202 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boot trong kho câu?
Kho câu có 337 câu có từ boot hoặc các dạng của từ, trích từ 295 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boot: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.