subjunctive
danh từB2- subjunctives
subjunctive nghĩa là giả định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
subjunctive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mood that represents an act or state (not as a fact but) as contingent or possible.
Các nét nghĩa của từ subjunctive
- 1
danh từB2
a mood that represents an act or state (not as a fact but) as contingent or possible
một tâm trạng đại diện cho một hành động hoặc trạng thái (không phải là một thực tế nhưng) là ngẫu nhiên hoặc có thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subjunctive mood
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
subjunctive mood82 lần trong kho sách
imperfect subjunctive17 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về subjunctive
subjunctive nghĩa là gì?
subjunctive nghĩa là giả định (bản dịch máy, chưa biên tập). subjunctive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mood that represents an act or state (not as a fact but) as contingent or possible.
subjunctive được dùng trong câu như thế nào?
In these sentences, the if clause is in the pluperfect subjunctive, and the main clause is in the present conditional. («Italian/Grammar/If sentences (Periodi ipotetici)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465032 (bản sửa đổi 4369675).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/subjunctive, mã đối chiếu EV-0E16A7B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng