quiz
danh từA2- quizs
- quizzed
- quizzes
- quizzing
- quizzings
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
quiz nghĩa là câu đố (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
quiz là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an examination consisting of a few short questions.
Các nét nghĩa của từ quiz
- 1
danh từA2
an examination consisting of a few short questions
một bài kiểm tra bao gồm một vài câu hỏi ngắndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
quiz taker18 lần trong kho sách
quiz conceptual16 lần trong kho sách
quiz takers9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về quiz
quiz nghĩa là gì?
quiz nghĩa là câu đố (bản dịch máy, chưa biên tập). quiz là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an examination consisting of a few short questions.
quiz dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ quiz có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
quiz được dùng trong câu như thế nào?
"You may quiz, Charlotte, but I assure you, when Miss Wildenheim used to meet Augustus here, her eyes told more than her tongue." (Madame, 1790?-1881 Panache, Manners: A Novel, Vol 2. Nguồn: Project Gutenberg #40159.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/quiz, mã đối chiếu EV-7EA69FAD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng