Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “big”

3.198 câu thật có từ big hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: big nghĩa là lớn. big là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: above average in size or number or quantity or magnitude or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ big

Danh sách câu dẫn chứng (137 câu)

Từ hay đi cùng big

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
big enough4.508 lần
big black1.948 lần
big game1.036 lần
big ones832 lần
big fellow1.231 lần
big guns708 lần
big horn600 lần
big bang562 lần
big tears846 lần
big stone723 lần
big house2.089 lần
big city932 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ big

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ big trong kho câu?
Kho câu có 3.198 câu có từ big hoặc các dạng của từ, trích từ 2.060 tác phẩm và tài liệu. 63 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ big xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ big gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 922 câu, rồi Bậc B1 với 631 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ big?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ big: Quá khứ đơn (504 câu), Câu phủ định (289 câu), So sánh nhất (253 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.