E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “big”

2.813 câu thật có từ big hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: big nghĩa là lớn. big là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: above average in size or number or quantity or magnitude or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ big

Danh sách câu dẫn chứng (155 câu)

  • He tells her that it is too big for only her and her aunt.

    Từ trong câu: big, aunt, tell

    «Amy Pond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320373 (bản sửa đổi 8372177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Usually, it happens to be the numbers that have big difference with other numbers.

    Từ trong câu: big, difference, usually, happen, number

    «SAT Study Guide/Part 1 - Strategies for Test-takers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26532 (bản sửa đổi 3813193). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most people had only one or two rooms for a family, in a big building.

    Từ trong câu: big, people, room, family, build

    «Room», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82948 (bản sửa đổi 10846583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At the time, it was one of the biggest cities in the world.

    Từ trong câu: big, city, time, world

    «Potosí», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983670 (bản sửa đổi 10878912). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • My mother told me I was four years old at that big dinner.

    Từ trong câu: big, dinner, mother, tell, four, year, old

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wanted just to try and be there with the big names of those times.

    Từ trong câu: big, try, want, name, time

    «Eurovision '09 competitor Chiara talks about her current song "What If We" and her past accolades», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121958 (bản sửa đổi 4817390). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • These are the big three that I want to see us come to.

    Từ trong câu: big, want, see, come

    «Evaluation Domains/Week 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158341 (bản sửa đổi 1596091). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It also had the second-biggest opening weekend of all time.

    Từ trong câu: big, weekend, second, open, time

    «Spider-Man: Brand New Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1212224 (bản sửa đổi 10994721). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We hear you talk some days back, down on Big River.

    Từ trong câu: big, talk, hear, day, back, down, river

    Various, The American Missionary: Volume 54, No. 01, January, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #27714. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How you sit on the seat can make a big difference.

    Từ trong câu: big, sit, difference, seat, make

    «The Unicyclopedia/Freestyle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21629 (bản sửa đổi 4620924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Our group was sitting around a big table at that time.

    Từ trong câu: big, sit, group, table, around, time

    «Creative Writing in the EFL Classroom/Teaching Ideas/A Boring Lecture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213731 (bản sửa đổi 4086352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The needs of the family played a big role as well.

    Từ trong câu: big, role, need, family, play, well

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section018/Pearl Arnold», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278919 (bản sửa đổi 2535735). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There were big dinners with many kinds of meat and drink.

    Từ trong câu: big, drink, meat, dinner, many, kind

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Some of the bigger islands have people living on them.

    Từ trong câu: big, island, people, live

    «South China Sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=103872 (bản sửa đổi 10937626). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Years are read as if they are one big number.

    Từ trong câu: big, year, read, number

    «Turkish/Numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40311 (bản sửa đổi 4109465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Go in to the big ice block by the start.

    Từ trong câu: big, block, ice, go, start

    «Super Mario 64/Snowman's Land», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425353 (bản sửa đổi 4352686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was very big to think about everything and everywhere.

    Từ trong câu: big, everything, everywhere, think

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is the bigger black vote that came out.

    Từ trong câu: big, vote, black, come, out

    «US History/2008 Vote», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72228 (bản sửa đổi 4071468). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The first steps were in many ways the biggest.

    Từ trong câu: big, way, step, first, many

    «OpenSSH/Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248414 (bản sửa đổi 4629157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At fifteen I was big and full with you.

    Từ trong câu: big, full, fifteen

    «Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123260 (bản sửa đổi 1216437). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Birds are the biggest group that do not.

    Từ trong câu: big, group, bird

    «Tooth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13638 (bản sửa đổi 10831869). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Football is the sport with the biggest number of fans in the city.

    Từ trong câu: number, big, city, sport, football, fan

    «São Paulo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7605 (bản sửa đổi 10905479). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was a big fan of Monet, and bought four of his works.

    Từ trong câu: fan, big, buy, four, work

    «John Singer Sargent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534199 (bản sửa đổi 9030447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On television, one or more bigger people, usually high school boys, pick up the victim.

    Từ trong câu: television, big, people, usually, high, school, boy, pick

    «Swirly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=718824 (bản sửa đổi 10576546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has the biggest opening day and opening weekend for a Hindi movie.

    Từ trong câu: weekend, big, open, day, movie

    «Pathaan (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=996886 (bản sửa đổi 10619482). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One big event could kill all the frogs that live in one place.

    Từ trong câu: kill, big, event, frog, live, place

    «Oophaga solanensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1112626 (bản sửa đổi 10400409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is a small man who likes to pick fights with big men.

    Từ trong câu: fight, big, man, pick, small, like

    «Of Mice and Men/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230264 (bản sửa đổi 2311288). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was half as big as the tree by which he was standing.

    Từ trong câu: half, big, tree, stand

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Most of the buildings in the list are towers from bigger buildings.

    Từ trong câu: build, big, list, tower

    «Belfries of Belgium and France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=783340 (bản sửa đổi 10910865). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was the biggest thing in the town, and everybody I met was full of it.

    Từ trong câu: town, big, thing, everybody, meet, full

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng big

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
big enough4.508 lần
big black1.948 lần
big game1.036 lần
big ones832 lần
big fellow1.231 lần
big guns708 lần
big horn600 lần
big bang562 lần
big tears846 lần
big stone723 lần
big house2.089 lần
big city932 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ big

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ big trong kho câu?
Kho câu có 2.813 câu có từ big hoặc các dạng của từ, trích từ 2.029 tác phẩm và tài liệu. 63 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ big xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ big gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 799 câu, rồi Bậc B1 với 579 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ big?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ big: Quá khứ đơn (412 câu), So sánh nhất (233 câu), Câu phủ định (223 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.