Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng A1 số 3

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “how long something has existed”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. All this month I’ve held my breath like a coward, and turned my head, _____ to look joy in the face.

Đang tải đề...