trademark
danh từ- trademarks
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
trademark nghĩa là nhãn hiệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
trademark là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive characteristic or attribute.
Các nét nghĩa của từ trademark
- 1
danh từ
a distinctive characteristic or attribute
một đặc điểm hoặc thuộc tính đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hallmark · earmark · stylemark
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
trademark infringement31 lần trong kho sách
unregistered trademark13 lần trong kho sách
copyrights trademark9 lần trong kho sách
patents trademark17 lần trong kho sách
registered trademark40 lần trong kho sách
trademark of gary6 lần trong kho sách
trademark registration6 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a formally registered symbol identifying the manufacturer or distributor of a product
biểu tượng được đăng ký chính thức xác định nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩmdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từ
mark with a brand or trademark
đánh dấu bằng nhãn hiệu hoặc nhãn hiệudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brand · brandmark
- 4
động từ
register the trademark of
đăng ký nhãn hiệu củadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về trademark
trademark nghĩa là gì?
trademark nghĩa là nhãn hiệu (bản dịch máy, chưa biên tập). trademark là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive characteristic or attribute.
trademark dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ trademark có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
trademark được dùng trong câu như thế nào?
These "walk and talks" became a trademark of the show. («The West Wing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=198083 (bản sửa đổi 10865999).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trademark, mã đối chiếu EV-9DC8BEE5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng