Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “belief”

1.011 câu thật có từ belief hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: belief nghĩa là niềm tin. belief là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any cognitive content held as true. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ belief

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng belief

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
religious belief1.363 lần
firm belief823 lần
popular belief642 lần
superstitious belief209 lần
beyond belief617 lần
implicit belief124 lần
irrational belief118 lần
efficacy belief124 lần
belief in witchcraft112 lần
belief systems166 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ belief

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belief trong kho câu?
Kho câu có 1.011 câu có từ belief hoặc các dạng của từ, trích từ 759 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ belief xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belief gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 343 câu, rồi Bậc B1 với 249 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belief?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belief: Câu phủ định (145 câu), can và could (100 câu), Quá khứ đơn (80 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.