Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “angel”

672 câu thật có từ angel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: angel nghĩa là thiên thần. angel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: spiritual being attendant upon God. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ angel

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng angel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
guardian angel2.023 lần
ministering angel411 lần
angel gabriel305 lần
destroying angel276 lần
recording angel234 lần
fallen angel402 lần
avenging angel154 lần
holy angel312 lần
angel unawares129 lần
angel in heaven406 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ angel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ angel trong kho câu?
Kho câu có 672 câu có từ angel hoặc các dạng của từ, trích từ 318 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ angel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ angel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 188 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ angel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ angel: Quá khứ đơn (109 câu), Câu phủ định (103 câu), can và could (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.