Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “angel”

343 câu thật có từ angel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: angel nghĩa là thiên thần. angel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: spiritual being attendant upon God. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng angel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • guardian angel2.023 lần
  • ministering angel411 lần
  • angel gabriel305 lần
  • destroying angel276 lần
  • recording angel234 lần
  • fallen angel402 lần
  • avenging angel154 lần
  • holy angel312 lần
  • angel unawares129 lần
  • angel in heaven406 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ angel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ angel trong kho câu?
Kho câu có 343 câu có từ angel hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ angel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ angel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ angel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ angel: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (36 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.