cosset
động từC2- cosseted
- cosseting
- cossets
cosset nghĩa là nâng niu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cosset là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: treat with excessive indulgence.
Các nét nghĩa của từ cosset
- 1
động từC2
treat with excessive indulgence
đối xử với sự nuông chiều quá mứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pamper · featherbed · cocker · baby · coddle · mollycoddle
Câu hỏi thường gặp về cosset
cosset nghĩa là gì?
cosset nghĩa là nâng niu (bản dịch máy, chưa biên tập). cosset là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: treat with excessive indulgence.
cosset được dùng trong câu như thế nào?
Years before his father had given him a cosset lamb, and now he was the owner of a dozen sheep. (Charles Carleton Coffin, Daughters of the Revolution and Their Times 1769 - 1776 A Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #29849.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cosset, mã đối chiếu EV-826AC75A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng