E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “allow”

3.625 câu thật có từ allow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: allow nghĩa là cho phép. allow là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make it possible through a specific action or lack of action for something to happen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ allow

Danh sách câu dẫn chứng (201 câu)

Từ hay đi cùng allow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
allow users967 lần
allow to remain1.160 lần
allow to enter807 lần
allow to go3.128 lần
allow to pass858 lần
allow students676 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ allow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allow trong kho câu?
Kho câu có 3.625 câu có từ allow hoặc các dạng của từ, trích từ 2.938 tác phẩm và tài liệu. 108 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ allow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.208 câu, rồi Bậc B1 với 806 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allow: Câu phủ định (575 câu), Quá khứ đơn (259 câu), Tương lai với will (209 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.