Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “west”

1.241 câu thật có từ west hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: west nghĩa là hướng Tây. west là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal compass point that is a 270 degrees. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ west

Danh sách câu dẫn chứng (79 câu)

Từ hay đi cùng west

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
west indies4.851 lần
north west6.791 lần
south west5.613 lần
west coast2.337 lần
west india1.302 lần
west africa1.030 lần
west point2.391 lần
west indian1.293 lần
east to west1.264 lần
west end2.905 lần
west virginia758 lần
west wind1.481 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ west

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ west trong kho câu?
Kho câu có 1.241 câu có từ west hoặc các dạng của từ, trích từ 818 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ west xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ west gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 293 câu, rồi Bậc B1 với 238 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ west?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ west: Quá khứ đơn (156 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (79 câu), Câu phủ định (76 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.