Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “well”

13.930 câu thật có từ well hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: well nghĩa là ừm. well là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (often used as a combining form) in a good or proper or satisfactory manner or to a high standard (`good' is a nonstandard dialectal variant for `well'). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ well

Danh sách câu dẫn chứng (697 câu)

Từ hay đi cùng well

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
well known46.475 lần
well enough23.526 lần
pretty well13.935 lần
well nigh8.987 lần
well sir11.166 lần
well pleased7.547 lần
well aware7.284 lần
perfectly well7.081 lần
well acquainted6.648 lần
well dressed5.681 lần
well knew6.882 lần
well bred5.103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ well

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ well trong kho câu?
Kho câu có 13.930 câu có từ well hoặc các dạng của từ, trích từ 6.252 tác phẩm và tài liệu. 231 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ well xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ well gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4.236 câu, rồi Bậc B1 với 2.647 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ well?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ well: Câu phủ định (2.279 câu), Quá khứ đơn (2.088 câu), can và could (1.255 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.