subway
danh từA1- subways
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
subway nghĩa là tàu điện ngầm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
subway là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an electric railway operating below the surface of the ground (usually in a city).
Các nét nghĩa của từ subway
- 1
danh từA1
an electric railway operating below the surface of the ground (usually in a city)
một đường sắt điện hoạt động dưới mặt đất (thường là trong thành phố)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa metro · tube · underground · subway system
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
beijing subway29 lần trong kho sách
nyc subway7 lần trong kho sách
guangzhou subway6 lần trong kho sách
subway stations36 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an underground tunnel or passage enabling pedestrians to cross a road or railway
một đường hầm hoặc lối đi ngầm cho phép người đi bộ băng qua đường bộ hoặc đường sắtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa underpass
Câu hỏi thường gặp về subway
subway nghĩa là gì?
subway nghĩa là tàu điện ngầm (bản dịch máy, chưa biên tập). subway là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an electric railway operating below the surface of the ground (usually in a city).
subway dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ subway có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
subway được dùng trong câu như thế nào?
After that, the subway station grew to become Canada's largest subway system. («List of Toronto subway and RT stations», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217844 (bản sửa đổi 7954246).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/subway, mã đối chiếu EV-2C7762C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng