Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “up”

19.762 câu thật có từ up hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: up nghĩa là lên. up là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: spatially or metaphorically from a lower to a higher position. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ up

Danh sách câu dẫn chứng (1.026 câu)

Từ hay đi cùng up

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
looked up45.667 lần
made up50.940 lần
came up43.665 lần
give up33.132 lần
picked up23.910 lần
brought up27.258 lần
got up28.565 lần
went up31.481 lần
set up27.160 lần
took up28.685 lần
put up25.620 lần
come up29.286 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ up

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ up trong kho câu?
Kho câu có 19.762 câu có từ up hoặc các dạng của từ, trích từ 8.867 tác phẩm và tài liệu. 353 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ up xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ up gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 5.943 câu, rồi Bậc B1 với 3.679 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ up?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ up: Quá khứ đơn (4.807 câu), Câu phủ định (2.120 câu), can và could (1.312 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.