Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unfortunate”

438 câu thật có từ unfortunate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unfortunate nghĩa là không may. unfortunate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not favored by fortune. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unfortunate

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng unfortunate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unfortunate affair425 lần
unfortunate victim242 lần
unfortunate accident267 lần
unfortunate wretch189 lần
unfortunate creature359 lần
unfortunate wretches134 lần
unfortunate creatures219 lần
unfortunate occurrence142 lần
unfortunate beings159 lần
unfortunate victims126 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfortunate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfortunate trong kho câu?
Kho câu có 438 câu có từ unfortunate hoặc các dạng của từ, trích từ 325 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unfortunate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfortunate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfortunate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfortunate: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.