Câu tiếng Anh có từ “unfortunate”
438 câu thật có từ unfortunate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unfortunate nghĩa là không may. unfortunate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not favored by fortune. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unfortunate
Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)
Từ hay đi cùng unfortunate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unfortunate affair | 425 lần |
| unfortunate victim | 242 lần |
| unfortunate accident | 267 lần |
| unfortunate wretch | 189 lần |
| unfortunate creature | 359 lần |
| unfortunate wretches | 134 lần |
| unfortunate creatures | 219 lần |
| unfortunate occurrence | 142 lần |
| unfortunate beings | 159 lần |
| unfortunate victims | 126 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfortunate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfortunate trong kho câu?
- Kho câu có 438 câu có từ unfortunate hoặc các dạng của từ, trích từ 325 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unfortunate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfortunate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfortunate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfortunate: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.