Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “twenty”

2.057 câu thật có từ twenty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: twenty nghĩa là hai mươi. twenty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of nineteen and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ twenty

Danh sách câu dẫn chứng (136 câu)

Từ hay đi cùng twenty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
twenty five20.383 lần
twenty four16.117 lần
twenty years21.597 lần
twenty miles6.939 lần
twenty minutes6.739 lần
twenty thousand6.662 lần
twenty eight3.631 lần
twenty yards3.046 lần
twenty seven3.441 lần
twenty pounds2.856 lần
twenty feet5.336 lần
twenty six3.670 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ twenty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twenty trong kho câu?
Kho câu có 2.057 câu có từ twenty hoặc các dạng của từ, trích từ 1.173 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ twenty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twenty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 553 câu, rồi Bậc B1 với 443 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twenty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twenty: Quá khứ đơn (326 câu), Câu phủ định (203 câu), Quá khứ hoàn thành (167 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.