Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “territory”

496 câu thật có từ territory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: territory nghĩa là lãnh thổ. territory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a region marked off for administrative or other purposes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ territory

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng territory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
northern territory518 lần
northwest territory190 lần
disputed territory144 lần
overseas territory116 lần
indian territory433 lần
neutral territory111 lần
oregon territory100 lần
palestinian territory92 lần
vast territory243 lần
kansas territory82 lần
louisiana territory70 lần
union territory157 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ territory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ territory trong kho câu?
Kho câu có 496 câu có từ territory hoặc các dạng của từ, trích từ 375 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ territory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ territory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 193 câu, rồi Bậc C1 với 170 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ territory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ territory: Quá khứ đơn (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu), Câu phủ định (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.