Câu tiếng Anh có từ “territory”
497 câu thật có từ territory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: territory nghĩa là lãnh thổ. territory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a region marked off for administrative or other purposes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ territory
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
So I am going to divide my material in four parts or four territories, as follows in next chapters.
Từ trong câu: territory, go, divide, material, four, part, follow, next
«Multidisciplinary studies/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86190 (bản sửa đổi 1948726). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng territory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| northern territory | 518 lần |
| northwest territory | 190 lần |
| disputed territory | 144 lần |
| overseas territory | 116 lần |
| indian territory | 433 lần |
| neutral territory | 111 lần |
| oregon territory | 100 lần |
| palestinian territory | 92 lần |
| vast territory | 243 lần |
| kansas territory | 82 lần |
| louisiana territory | 70 lần |
| union territory | 157 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ territory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ territory trong kho câu?
- Kho câu có 497 câu có từ territory hoặc các dạng của từ, trích từ 376 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ territory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ territory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 194 câu, rồi Bậc C1 với 170 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ territory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ territory: Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu), Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.