E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “technology”

1.330 câu thật có từ technology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: technology nghĩa là công nghệ. technology là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the practical application of science to commerce or industry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ technology

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng technology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
institute of technology392 lần
digital technology317 lần
technology integration213 lần
information technology878 lần
educational technology243 lần
assistive technology181 lần
emerging technology201 lần
communication technology314 lần
instructional technology115 lần
computer technology180 lần
integrate technology102 lần
web technology157 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ technology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ technology trong kho câu?
Kho câu có 1.330 câu có từ technology hoặc các dạng của từ, trích từ 939 tác phẩm và tài liệu. 41 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ technology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ technology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 375 câu, rồi Bậc B1 với 369 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ technology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ technology: can và could (119 câu), Câu phủ định (113 câu), Hiện tại hoàn thành (111 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.