worsen
động từB2- worsened
- worsening
- worsens
worsen nghĩa là xấu đi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
worsen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grow worse.
Các nét nghĩa của từ worsen
- 1
động từB2
grow worse
trở nên tồi tệ hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa declineTrái nghĩa better
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
progressively worsen6 lần trong kho sách
- 2
động từB2
make worse
làm tồi tệ hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aggravate · exacerbate · exasperateTrái nghĩa better
Câu hỏi thường gặp về worsen
worsen nghĩa là gì?
worsen nghĩa là xấu đi (bản dịch máy, chưa biên tập). worsen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grow worse.
worsen được dùng trong câu như thế nào?
In this section, guidelines are presented for the avoidance of C++ features that worsen performance. («Optimizing C++/Writing efficient code/Performance worsening features», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159198 (bản sửa đổi 3675915).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/worsen, mã đối chiếu EV-D64CB3A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng