Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “student”

3.581 câu thật có từ student hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: student nghĩa là sinh viên. student là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a learner who is enrolled in an educational institution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ student

Danh sách câu dẫn chứng (118 câu)

Từ hay đi cùng student

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
college student1.003 lần
medical student832 lần
university student769 lần
graduate student398 lần
fellow student1.040 lần
school student840 lần
student learning520 lần
divinity student298 lần
student learn495 lần
allows student262 lần
undergraduate student208 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ student

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ student trong kho câu?
Kho câu có 3.581 câu có từ student hoặc các dạng của từ, trích từ 2.268 tác phẩm và tài liệu. 100 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ student xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ student gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 1.024 câu, rồi Bậc C1 với 824 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ student?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ student: can và could (363 câu), Câu phủ định (257 câu), Tương lai với will (241 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.