Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 210

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Many a fright I have given to _____ people who looked up suddenly and surprised my uncanny face pressed against the glass.

Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “stress”?

Đang tải đề...