E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skill”

1.384 câu thật có từ skill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skill nghĩa là kỹ năng. skill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an ability that has been acquired by training. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skill

Danh sách câu dẫn chứng (77 câu)

Từ hay đi cùng skill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
consummate skill379 lần
motor skill293 lần
medical skill310 lần
technical skill237 lần
solving skill192 lần
artistic skill208 lần
social skill428 lần
communication skill277 lần
military skill336 lần
mechanical skill170 lần
utmost skill210 lần
professional skill188 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skill trong kho câu?
Kho câu có 1.384 câu có từ skill hoặc các dạng của từ, trích từ 1.147 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 411 câu, rồi Bậc B1 với 346 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skill: can và could (148 câu), Câu phủ định (104 câu), Quá khứ đơn (94 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.