Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skill”

1.472 câu thật có từ skill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skill nghĩa là kỹ năng. skill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an ability that has been acquired by training. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skill

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

    Từ hay đi cùng skill

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    consummate skill379 lần
    motor skill293 lần
    medical skill310 lần
    technical skill237 lần
    solving skill192 lần
    artistic skill208 lần
    social skill428 lần
    communication skill277 lần
    military skill336 lần
    mechanical skill170 lần
    utmost skill210 lần
    professional skill188 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ skill

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skill trong kho câu?
    Kho câu có 1.472 câu có từ skill hoặc các dạng của từ, trích từ 1.192 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ skill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 440 câu, rồi Bậc B1 với 357 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skill?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skill: can và could (157 câu), Câu phủ định (125 câu), Quá khứ đơn (120 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.