Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

enquiry

danh từ
B1
US/ɪnˈkwaɪˌɹi/
enquiries
Ý nghĩa trọng tâm

enquiry nghĩa là cuộc điều tra.

enquiry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an instance of questioning.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    an instance of questioning

    →

    một trường hợp đặt câu hỏi

    Đồng nghĩa:question, inquiry, query, interrogation
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    diligent enquiry
    29 lần trong kho sách
    enquiry respecting
    56 lần trong kho sách
    enquiry concerning
    132 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a search for knowledge

    →

    tìm kiếm kiến thức

    Đồng nghĩa:inquiry, research
  3. 3danh từ
    B1

    a systematic investigation of a matter of public interest

    →

    một cuộc điều tra có hệ thống về một vấn đề được công chúng quan tâm

    Đồng nghĩa:inquiry
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
enquiries
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa enquiry và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

I rewarded them, and made no other enquiry about it.

Tôi đã khen thưởng họ và không hỏi thêm gì về điều đó.

Cook, James, A Voyage Towards the South Pole and Round the World, Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
About a fortnight had passed, when Mrs. Sandford one day made enquiry about it of her brother-in-law.
Warner, Susan, Melbourne House, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The enquiries Mr. Falkland set on foot after them were fruitless; no traces could be found of the catastrophe of these unhappy people.

Những cuộc điều tra mà ông Falkland đặt ra sau đó đều không có kết quả; không tìm thấy dấu vết nào về thảm họa của những con người bất hạnh này.

Godwin, William, Caleb Williams; Or, Things as They Are, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They roused themselves from their semi-somnolent condition and sat up to receive him, with glances of mute enquiry in their eyes.

Họ thức dậy khỏi tình trạng nửa tỉnh nửa mê và ngồi dậy đón tiếp anh, với những ánh mắt thầm hỏi đầy thắc mắc.

Collingwood, Harry, Two Gallant Sons of Devon: A Tale of the Days of Queen Bess, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But as we drove too rapidly to allow them to answer my repeated Enquiries, I gained little, or indeed, no information concerning him.
Austen, Jane, The Complete Project Gutenberg Works of Jane Austen A Linked Index of all PG Editions of Jane Austen, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"No," was again the answer to his enquiries; the French had not been seen or heard of.
Stables, Gordon, Hearts of Oak, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He went down to Scotland, and made enquiries among the Edinburgh newspaper offices--without avail.
Black, William, Stand Fast, Craig-Royston! (Volume III), Tiếng Anh (Anh - Anh)
They then went up to a window to carry on their enquiries more privately.
Burney, Fanny, Cecilia; Or, Memoirs of an Heiress — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Enquiries were made on every hand by those in the outer circle--"What is it? what is it?"
Hartley, John, Yorksher Puddin' A Collection of the Most Popular Dialect Stories from the Pen of John Hartley, Nguyên văn tác phẩm
However, the replies to the enquiries and customers’ opinions as well as the best practice of work are not recorded.
Wikimedia contributors, Knowledge Management Cases in a University in Asia/Knowledge Management Practice of a University Library in Asia
"I will let you know as soon as possible whether or no I can take up the enquiry," said Malcolm Sage, rising.
Jenkins, Herbert George, Malcolm Sage, Detective, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You have made your enquiries now and what is the result?"
Trollope, Anthony, Is He Popenjoy?, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về enquiry (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. enquiry nghĩa là gì trong tiếng Việt?

enquiry có nghĩa chính là: một trường hợp đặt câu hỏi. Định nghĩa tiếng Anh: "an instance of questioning".

2. enquiry thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

enquiry là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của enquiry theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), enquiry được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪnˈkwaɪˌɹi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. enquiry thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ enquiry được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của enquiry gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của enquiry gồm: enquiries.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với enquiry là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: diligent enquiry, enquiry respecting, enquiry concerning.

7. enquiry có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: question, inquiry, query, interrogation, research. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến enquiry?

Từ enquiry xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với enquiry đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "I rewarded them, and made no other enquiry about it." (Dịch nghĩa: Tôi đã khen thưởng họ và không hỏi thêm gì về điều đó.). Câu văn minh họa cách dùng enquiry làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng enquiry?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.