Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sin”

559 câu thật có từ sin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sin nghĩa là tội lỗi. sin là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: estrangement from god. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sin

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

Từ hay đi cùng sin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remission of sin850 lần
besetting sin574 lần
original sin908 lần
deadly sin633 lần
unpardonable sin454 lần
mortal sin597 lần
forgiveness of sin485 lần
thy sin952 lần
wages of sin287 lần
multitude of sin289 lần
sin of omission206 lần
grievous sin199 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sin trong kho câu?
Kho câu có 559 câu có từ sin hoặc các dạng của từ, trích từ 335 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc C2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sin: Câu phủ định (119 câu), Quá khứ đơn (59 câu), Hiện tại hoàn thành (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.