Câu tiếng Anh có từ “sin”
386 câu thật có từ sin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sin nghĩa là tội lỗi. sin là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: estrangement from god. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sin
Examples of a field are name, street address & SIN.
Từ trong câu: sin, example, field, name, street, address
«Introduction to Computers/Databases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40766 (bản sửa đổi 2721876). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sin trong kho câu?
- Kho câu có 386 câu có từ sin hoặc các dạng của từ, trích từ 281 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc C2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sin: Câu phủ định (73 câu), Hiện tại hoàn thành (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.