Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sigh”

702 câu thật có từ sigh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sigh nghĩa là thở dài. sigh là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: heave or utter a sigh. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sigh

Danh sách câu dẫn chứng (48 câu)

Từ hay đi cùng sigh

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sigh of relief4.018 lần
deep sigh4.982 lần
sigh deeply1.892 lần
sigh heavily1.273 lần
heaved a sigh969 lần
heavy sigh1.383 lần
drawn sigh822 lần
profound sigh500 lần
sigh of satisfaction589 lần
sigh escaped547 lần
faint sigh514 lần
breathed a sigh373 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sigh

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sigh trong kho câu?
Kho câu có 702 câu có từ sigh hoặc các dạng của từ, trích từ 347 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sigh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sigh gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 221 câu, rồi Bậc B1 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sigh?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sigh: Quá khứ đơn (261 câu), Câu phủ định (95 câu), Quá khứ hoàn thành (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.