dizzy
tính từA2dizzy nghĩa là choáng váng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dizzy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: having or causing a whirling sensation.
Các nét nghĩa của từ dizzy
- 1
tính từA2
having or causing a whirling sensation
có hoặc gây ra cảm giác quay cuồngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa giddy · woozy · vertiginous
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
dizzy heights124 lần trong kho sách
dizzy height222 lần trong kho sách
dizzy precipice37 lần trong kho sách
dizzy precipices21 lần trong kho sách
dizzy whirl27 lần trong kho sách
dizzy gillespie14 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
lacking seriousness
thiếu nghiêm túcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa airheaded · empty-headed · featherbrained · giddy · light-headed · lightheaded
Câu hỏi thường gặp về dizzy
dizzy nghĩa là gì?
dizzy nghĩa là choáng váng (bản dịch máy, chưa biên tập). dizzy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: having or causing a whirling sensation.
dizzy được dùng trong câu như thế nào?
She began to look very old and pale, my poor fellow-traveler, and said that she felt dizzy, going so fast. (Sarah Orne Jewett, The best stories of Sarah Orne Jewett, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #74980.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dizzy, mã đối chiếu EV-B1DDD75C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng