Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sense”

3.094 câu thật có từ sense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sense nghĩa là giác quan. sense là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general conscious awareness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sense

Danh sách câu dẫn chứng (263 câu)

Từ hay đi cùng sense

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
common sense10.907 lần
sense of duty2.608 lần
good sense7.605 lần
moral sense1.236 lần
sense of relief1.264 lần
sense of humour1.110 lần
sense of justice1.373 lần
sense of humor982 lần
sense of shame1.084 lần
keen sense901 lần
sense of honour1.034 lần
vague sense756 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sense

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sense trong kho câu?
Kho câu có 3.094 câu có từ sense hoặc các dạng của từ, trích từ 1.821 tác phẩm và tài liệu. 54 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.080 câu, rồi Bậc B2 với 576 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sense?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sense: Câu phủ định (524 câu), Quá khứ đơn (389 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (263 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.