bandage
danh từ- bandages
bandage nghĩa là băng bó.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a piece of soft material that covers and protects an injured part of the body
→một mảnh vật liệu mềm che phủ và bảo vệ phần cơ thể bị thương
Đồng nghĩa:patchCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)swathed in bandage62 lần trong kho sáchlint bandage28 lần trong kho sáchlinen bandage67 lần trong kho sáchbloody bandage52 lần trong kho sáchundid the bandage16 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa bandage và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
In the course of the morning the physician came and renewed the bandages.Absently, I had taken off my white bandage and wound it about my right arm.Lơ đãng, tôi đã tháo chiếc băng trắng ra và quấn nó quanh cánh tay phải.
The corporal offered Hofer a white handkerchief to bandage his eyes.Viên hạ sĩ đưa cho Hofer một chiếc khăn tay màu trắng để băng mắt cho anh ta.
I never shall see her like again; such an arm for a bandage--veins that seemed to invite the lancet.Tôi sẽ không bao giờ gặp lại cô ấy như vậy nữa; một cánh tay dùng để băng bó - những đường gân dường như đang mời gọi mũi thương.
"Tell me if I hurt you," he said, observing that his patient winced a little when he was removing the bandage.Her forehead was swathed in a wet bandage, her eyes were wandering and her face flushed with fever.The bandage was then removed from Thorneycroft's eyes, and he found himself in a large and apparently neglected garden.He stood by the sofa and prepared the necessary bandages, while his sister could only cry over and caress the sufferer.And the usual bandage over his eyes: he must never know where he has been.'I have told Piero to bring up some salve and bandages."The pigmy raised his right hand, passed it across and gently stroked the white bandage the doctor had secured about the wounded limb.The bandages had been loosened by the exertion, and blood was pouring freely from his wound.Câu hỏi thường gặp về bandage (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. bandage nghĩa là gì trong tiếng Việt?
bandage có nghĩa chính là: một mảnh vật liệu mềm che phủ và bảo vệ phần cơ thể bị thương. Định nghĩa tiếng Anh: "a piece of soft material that covers and protects an injured part of the body".
2. bandage thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
bandage là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của bandage theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), bandage được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbændɪdʒ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. bandage thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ bandage được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của bandage gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của bandage gồm: bandages.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với bandage là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: swathed in bandage, lint bandage, linen bandage, bloody bandage, undid the bandage.
7. bandage có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: patch. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến bandage?
Từ bandage xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với bandage đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "In the course of the morning the physician came and renewed the bandages.". Câu văn minh họa cách dùng bandage làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng bandage?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.