Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “root”

832 câu thật có từ root hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: root nghĩa là gốc. root là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (botany) the usually underground organ that lacks buds or leaves or nodes. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng root

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • deeply root645 lần
  • square root707 lần
  • deep root919 lần
  • gnarled root136 lần
  • beet root127 lần
  • root directory136 lần
  • firmly root203 lần
  • cube root118 lần
  • posterior root115 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ root

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ root trong kho câu?
Kho câu có 832 câu có từ root hoặc các dạng của từ, trích từ 688 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ root xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ root gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 292 câu, rồi Bậc B1 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ root?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ root: Mệnh đề quan hệ với which, whose (82 câu), Câu phủ định (71 câu), can và could (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.