adverb
danh từB1- adverbs
adverb nghĩa là trạng từ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
adverb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the word class that qualifies verbs or clauses.
Các nét nghĩa của từ adverb
- 1
danh từB1
the word class that qualifies verbs or clauses
lớp từ bổ nghĩa cho động từ hoặc mệnh đềdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
prepositional adverb14 lần trong kho sách
pronominal adverb12 lần trong kho sách
conjunctive adverb6 lần trong kho sách
interrogative adverb8 lần trong kho sách
adjectives adverb14 lần trong kho sách
adverb prepositions6 lần trong kho sách
adjective adverb8 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a word that modifies something other than a noun
một từ sửa đổi một cái gì đó không phải là một danh từdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về adverb
adverb nghĩa là gì?
adverb nghĩa là trạng từ (bản dịch máy, chưa biên tập). adverb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the word class that qualifies verbs or clauses.
adverb được dùng trong câu như thế nào?
One verb is combined with a preposition (like on, in, under) or an adverb (like up, down, away). («Phrasal verb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6259 (bản sửa đổi 10125378).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adverb, mã đối chiếu EV-F77E7411. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng