Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 280

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a growth in strength or number or importance”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Miss Preen is _____ for the rent of that house, and if Fennel and his wife do not pay it, she would have to.

Đang tải đề...