E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reflect”

923 câu thật có từ reflect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reflect nghĩa là phản ánh. reflect là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: manifest or bring back. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reflect

Danh sách câu dẫn chứng (68 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reflect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reflect trong kho câu?
Kho câu có 923 câu có từ reflect hoặc các dạng của từ, trích từ 744 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reflect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reflect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 298 câu, rồi Bậc B1 với 190 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reflect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reflect: Quá khứ đơn (140 câu), Câu phủ định (98 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.