racism
danh từB2- racisms
racism nghĩa là phân biệt chủng tộc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
racism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the prejudice that members of one race are intrinsically superior to members of other races.
Các nét nghĩa của từ racism
- 1
danh từB2
the prejudice that members of one race are intrinsically superior to members of other races
định kiến rằng các thành viên của một chủng tộc về bản chất là vượt trội so với các thành viên của chủng tộc khácdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
racism sexism32 lần trong kho sách
systemic racism28 lần trong kho sách
institutional racism32 lần trong kho sách
institutionalized racism17 lần trong kho sách
internalized racism12 lần trong kho sách
overt racism11 lần trong kho sách
racism classism7 lần trong kho sách
racism homophobia7 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
discriminatory or abusive behavior towards members of another race
hành vi phân biệt đối xử hoặc lạm dụng đối với các thành viên của chủng tộc khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa racialism · racial discrimination
Câu hỏi thường gặp về racism
racism nghĩa là gì?
racism nghĩa là phân biệt chủng tộc (bản dịch máy, chưa biên tập). racism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the prejudice that members of one race are intrinsically superior to members of other races.
racism được dùng trong câu như thế nào?
The Little Rock Nine continue to face racism and bullying at school. («The Ernest Green Story», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=738215 (bản sửa đổi 10959546).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/racism, mã đối chiếu EV-62F33A0C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng